Giới thiệu về Tôn Sáng Phẳng
Tôn Sáng Phẳng
Dùng lợp mái nhà và vách ngăn lấy sáng, đặt xen kẽ với tôn thép cùng loại sóng – tôn nhựa không xuyên sáng cùng loại sóng – tôn xi măng cùng loại sóng – các tấm phẳng khác để lấy ánh sáng mặt trời vào bên trong công trình.
Hoặc dùng làm mái nhà và vách ngăn không xuyên sáng cho công trình kháng ăn mòn, chống hóa chất, chịu ẩm ướt, kháng sương muối (với màu xanh đen).
QUY CÁCH
- Tấm phẳng khổ rộng 1200mm
- Tấm phẳng khổ rộng 1000mm
- Tấm phẳng khổ rộng 600mm
TÍNH NĂNG
| Khả năng truyền sáng tối ưu. | Trọng lượng nhẹ. |
| Kháng ăn mòn. | Không rỉ sét. |
| Chịu lực cơ học. | Cách điện. |
| Cách âm, chống ồn. | Ổn định nhiệt. |
CÔNG TRÌNH
| Công Nghiệp | Nông Nghiệp | Dân Dụng |
| Nhà máy | Nhà kính trồng rau | Mái sân vườn |
| Nhà xưởng | Nuôi trồng thủy hải sản | Mái sân thượng |
| Nhà kho | Chăn nuôi gia súc như bò, heo | Mái hiên |
| Khu công nghiệp | Chăn nuôi gia cầm gà, vịt | Giếng trời |
| Khu xử lý chất thải | Bãi đậu xe |
GIÁ THAM KHẢO
Khổ rộng 1200mm
Sợi song song
| Độ dày tương đương (mm) |
Trọng lượng (kg/m) |
Giá VAT (vnđ/m) |
Bảo hành (năm) |
| 0.6 | 0.7 | 46.000 | – |
| 1.2 | 1.4 | 92.000 | 2 |
| 1.8 | 2.1 | 138.000 | 3 |
| 2.4 | 2.8 | 184.000 | 4 |
| 3.0 | 3.5 | 230.000 | 5 |
Khổ rộng 1000mm
Sợi song song
| Độ dày tương đương (mm) |
Trọng lượng (kg/m) |
Giá VAT (vnđ/m) |
Bảo hành (năm) |
| 0.6 | 0.55 | 35.000 | – |
| 1.2 | 1.10 | 70.000 | 2 |
| 1.8 | 1.65 | 105.000 | 3 |
| 2.4 | 2.20 | 140.000 | 4 |
| 3.0 | 2.75 | 175.000 | 5 |
Khổ rộng 600mm
Sợi song song
| Độ dày tương đương (mm) |
Trọng lượng (kg/m) |
Giá VAT (vnđ/m) |
Bảo hành (năm) |
| 0.6 | 0.35 | 25.000 | – |
| 1.2 | 0.70 | 50.000 | 2 |
| 1.8 | 1.05 | 75.000 | 3 |
| 2.4 | 1.40 | 100.000 | 4 |
| 3.0 | 1.75 | 125.000 | 5 |
![]() |
Về Tôn Sáng Sợi Thủy Tinh Compostie FRPHình ảnh, giới thiệu, tính năng, công nghệ, màu sắc, khả năng truyền sáng, phản hồi từ khách hàng, chứng từ.. >> Trang Chủ |



